khả dĩ

Học thuật
Thân thiện
khả dĩ

Khả dĩ đủ ăn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể, khả năng xảy ra hoặc thực hiện được: Từ dùng để chỉ một điều đó trong phạm vi có thể, tiềm năng để trở thành hiện thực hoặc được chấp nhận.
    • đủ điều kiện, năng lực: Chỉ trạng thái đủ khả năng, điều kiện để đạt được một mục tiêu hoặc yêu cầu nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Khả dĩ đủ ăn. (Có thể đủ sống, đủ ăn.)
    • Một giải pháp khả dĩ chấp nhận được. (Một giải pháp có thể chấp nhận được.)
    • Trong hoàn cảnh hiện tại, đây phương án khả dĩ nhất. (Trong hoàn cảnh hiện tại, đây phương án có thể thực hiện được nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khả dĩ xảy ra": khả năng sẽ diễn ra.

    • Mọi tình huống khả dĩ xảy ra đều đã được tính toán. (Mọi tình huống có thể xảy ra đều đã được tính toán.)
  • "Trong phạm vi khả dĩ": trong giới hạn có thể làm được.

    • Chúng tôi sẽ hỗ trợ anh trong phạm vi khả dĩ. (Chúng tôi sẽ hỗ trợ anh trong giới hạn có thể làm được.)
Biến thể từ gần giống
  • Khả năng (danh từ): năng lực, khả năng xảy ra.

    • ấy khả năng hoàn thành công việc. ( ấy năng lực hoàn thành công việc.)
  • Khả thi (tính từ): tính thực tế, có thể thực hiện được.

    • Đề án này rất khả thi. (Đề án này rất tính thực tế, có thể làm được.)
Từ đồng nghĩa
  • Có thể: biểu thị khả năng.
  • khả năng: năng lực, tiềm năng để thực hiện.
Từ trái nghĩa
  • Bất khả: không thể.
  • khả năng: không khả năng.
khả dĩ

Khả dĩ đủ ăn.

  1. Có thể: Khả dĩ đủ ăn.